Bản dịch của từ Cadre trong tiếng Việt

Cadre

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cadre(Noun)

kˈædɹeɪz
kˈædɹeɪz
01

Một nhóm lãnh đạo hoặc cán bộ, những người có nhiệm vụ điều phối, tổ chức hoạt động của một tổ chức chính trị hoặc cơ quan nhà nước.

A group of leaders or workers who are responsible for coordinating the activities of a political organization or government.

负责组织政治活动的领导者或工作人员

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cadre (Noun)

SingularPlural

Cadre

Cadres

Cadre(Noun Countable)

kˈædɹeɪz
kˈædɹeɪz
01

Một nhóm nhỏ binh sĩ hoặc công nhân được lựa chọn và huấn luyện để làm việc cùng nhau hiệu quả trong môi trường quân đội hoặc công nghiệp.

A small group of soldiers or workers who are trained to work together successfully in a military or industrial setting.

一小组经过训练的士兵或工人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ