Bản dịch của từ Café curtain trong tiếng Việt
Café curtain
Noun [U/C]

Café curtain(Noun)
kəfˈeɪ kɝˈtən
kəfˈeɪ kɝˈtən
01
Một chiếc rèm trang trí thường dùng trong nhà bếp hoặc khu vực ăn uống.
Decorative curtains are commonly used in the kitchen or dining area.
这通常是一块用在厨房或餐区的装饰布幔。
Ví dụ
Ví dụ
