Bản dịch của từ Café curtain trong tiếng Việt
Café curtain
Noun [U/C]

Café curtain(Noun)
kəfˈeɪ kɝˈtən
kəfˈeɪ kɝˈtən
Ví dụ
02
Một bức màn trang trí thường được sử dụng trong bếp hoặc khu vực ăn uống.
A decorative curtain often used in kitchens or dining areas.
Ví dụ
