Bản dịch của từ Call center sales trong tiếng Việt
Call center sales
Noun [U/C]

Call center sales(Noun)
kˈɔːl sˈɛntɐ sˈeɪlz
ˈkɔɫ ˈsɛntɝ ˈseɪɫz
01
Một phòng ban trong doanh nghiệp tập trung vào doanh số bán hàng trực tiếp qua giao tiếp điện thoại.
A department within a business focused on direct sales through phone communication
Ví dụ
02
Một cơ sở sử dụng cho các cuộc gọi tiếp thị qua điện thoại đi và đến.
A facility used for outbound and inbound telemarketing calls
Ví dụ
