Bản dịch của từ Call up trong tiếng Việt

Call up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Call up(Idiom)

01

Gọi ai đó đến hoặc triệu tập ai/cái gì để phục vụ một mục đích cụ thể (ví dụ: gọi người vào làm nhiệm vụ, triệu hồi quân đội, hoặc gọi điện nhắc ai đó).

To summon someone or something for a specific purpose

召唤某人或某物以特定目的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tăng cường mức độ hoặc mức khẩn cấp của một tình huống; làm cho việc gì đó trở nên căng thẳng, quan trọng hoặc cần hành động ngay lập tức hơn.

To increase the intensity or urgency of a situation

提高事态的紧迫性或强度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Gợi lên trong đầu một ký ức hay một suy nghĩ; khiến ai đó nhớ lại điều gì đó.

To bring to mind a memory or thought

唤起记忆或思考

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh