Bản dịch của từ Cantor trong tiếng Việt

Cantor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cantor(Noun)

kˈæntɚ
kˈæntəɹ
01

Một người chính thức trong đền thờ Do Thái (hay giáo đường) nhiệm vụ ca hát các bài thánh ca và dẫn lễ cầu nguyện.

An official who sings liturgical music and leads prayer in a synagogue.

教堂的歌手

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong nghi thức thờ phượng Kitô giáo, người hát đơn (người cất tiếng độc tấu) các câu hoặc đoạn, và dàn hợp xướng hoặc giáo đoàn đáp lại.

(in formal Christian worship) a person who sings solo verses or passages to which the choir or congregation respond.

独唱者,教堂中演唱的个人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ