Bản dịch của từ Capital growth trong tiếng Việt

Capital growth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capital growth(Noun)

kˈæpɪtəl ɡrˈəʊθ
ˈkæpɪtəɫ ˈɡroʊθ
01

Sự gia tăng giá trị cổ phiếu của công ty hoặc giá trị tổng các tài sản có thể đầu tư

The increase in the value of a companys shares or the value of total investable assets

Ví dụ
02

Sự gia tăng giá trị của các khoản đầu tư trên thị trường tài chính

A rise in the worth of investment in financial markets

Ví dụ
03

Sự gia tăng giá trị của một tài sản hoặc khoản đầu tư theo thời gian chủ yếu là do sự tăng giá trên thị trường.

An increase in the value of an asset or investment over time primarily due to market appreciation

Ví dụ