Bản dịch của từ Capital loss deduction trong tiếng Việt

Capital loss deduction

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capital loss deduction(Phrase)

kˈæpɪtəl lˈɒs dɪdˈʌkʃən
ˈkæpɪtəɫ ˈɫɔs dɪˈdəkʃən
01

Được sử dụng để bù trừ thu nhập chịu thuế nhằm giảm nghĩa vụ thuế.

Used to offset capital gains in order to reduce tax liability

Ví dụ
02

Một khoản khấu trừ thuế cho những thiệt hại phát sinh từ việc bán tài sản vốn

A tax deduction for losses incurred on the sale of capital assets

Ví dụ
03

Một thuật ngữ tài chính chỉ sự giảm thu nhập chịu thuế do các khoản lỗ từ vốn.

A financial term referring to the reduction in taxable income due to capital losses

Ví dụ