Bản dịch của từ Career advice trong tiếng Việt
Career advice
Phrase

Career advice(Phrase)
kərˈiə ˈædvaɪs
ˈkɛrɪr ˈædˌvaɪs
01
Những gợi ý hoặc đề xuất về cơ hội việc làm, kỹ năng và xây dựng mạng lưới quan hệ để phát triển sự nghiệp.
Suggestions or recommendations on skills job opportunities and networking for career advancement
Ví dụ
02
Lời khuyên dành cho ai đó liên quan đến sự phát triển nghề nghiệp hoặc con đường sự nghiệp của họ.
Advice given to someone regarding their professional development or career path
Ví dụ
