Bản dịch của từ Career counselling trong tiếng Việt

Career counselling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Career counselling(Noun)

kɚˈɪɹ kˈaʊnsəlɨŋ
kɚˈɪɹ kˈaʊnsəlɨŋ
01

Hướng dẫn và lời khuyên dành cho các cá nhân về sự nghiệp và phát triển nghề nghiệp của họ.

The guidance and advice provided to individuals regarding their career and professional development.

Ví dụ
02

Quá trình giúp các cá nhân xác định mục tiêu nghề nghiệp của họ và phát triển các chiến lược để đạt được chúng.

The process of helping individuals identify their career goals and develop strategies to achieve them.

Ví dụ
03

Tư vấn nghề nghiệp thường bao gồm đánh giá, huấn luyện và lập kế hoạch.

Career counseling typically involves assessments coaching and planning.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh