Bản dịch của từ Caring for office trong tiếng Việt
Caring for office
Phrase

Caring for office(Phrase)
kˈeərɪŋ fˈɔː ˈɒfɪs
ˈkɛrɪŋ ˈfɔr ˈɔfɪs
01
Một thuật ngữ dùng để mô tả hành động cung cấp hỗ trợ hoặc quản lý trong môi trường chuyên nghiệp
A term used to refer to the act of providing support or management in a professional setting
这个术语用来描述在专业环境中提供支持或管理的行为
Ví dụ
02
Khái niệm xây dựng môi trường tích cực trong môi trường làm việc
The concept of fostering a positive environment in the workplace
在工作环境中营造积极氛围的理念
Ví dụ
03
Thái độ biết quan tâm và sẵn lòng giúp đỡ đồng nghiệp hoặc trong nơi làm việc
A considerate attitude and a willingness to help colleagues or in the workplace.
态度细心,乐意帮助同事或工作场所的环境
Ví dụ
