Anh - Việt

Bản dịch của từ Carpets trong tiếng Việt

carpets

Noun CountableVerb

carpets (Noun Countable)

/kˈɑɹpəts/
/kˈɑɹpəts/
AI

Nghĩa 01 · Tấm vải dệt dày, dùng để trải trên sàn nhà như vật trang trí và để giữ ấm, giảm tiếng ồn.

Tấm vải dệt dày, dùng để trải trên sàn nhà như vật trang trí và để giữ ấm, giảm tiếng ồn.

thick woven fabric used as floor covering.

Ví dụ
Nhiều gia đình mua thảm cho phòng khách của họ ở Mỹ.Many families buy carpets for their living rooms in America.
Không phải tất cả thảm đều phù hợp cho những khu vực đông người.Not all carpets are suitable for high-traffic areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

carpets (Verb)

/kˈɑɹpəts/
/kˈɑɹpəts/
AI

Nghĩa 01 · Phủ hoặc lót (một bề mặt, thường là sàn) bằng thảm; trải thảm lên chỗ nào đó.

Phủ hoặc lót (một bề mặt, thường là sàn) bằng thảm; trải thảm lên chỗ nào đó.

cover with carpets.

Ví dụ
Họ đã trải thảm cho trung tâm cộng đồng trong sự kiện từ thiện hàng năm.They carpeted the community center for the annual charity event.
Họ đã không trải thảm cho công viên địa phương trong lễ hội.They did not carpet the local park for the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của carpets (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

carpet

V2

Quá khứ đơn

Past simple

carpeted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

carpeted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

carpets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

carpeting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh