Bản dịch của từ Cartoon assessment trong tiếng Việt

Cartoon assessment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cartoon assessment(Noun)

kɑːtˈuːn ɐsˈɛsmənt
ˈkɑrˈtun ˈæsəsmənt
01

Một bức tranh đơn giản thể hiện các đặc điểm của đối tượng một cách hài hước và ph ex t ầm ợ ng phóng đại.

A simple drawing showing the features of its subjects in a humorously exaggerated way

Ví dụ
02

Một chuỗi những bức tranh kể một câu chuyện hoặc được sử dụng để truyền đạt một ý tưởng, thường theo cách hài hước.

A series of drawings that tell a story or are used to communicate an idea often in a humorous way

Ví dụ
03

Một chương trình truyền hình gồm các cảnh hoạt hình.

A television show consisting of animated scenes

Ví dụ