Bản dịch của từ Cash rate trong tiếng Việt

Cash rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cash rate(Noun)

kˈæʃ rˈeɪt
ˈkæʃ ˈreɪt
01

Lãi suất cho các khoản vay qua đêm giữa các ngân hàng do ngân hàng trung ương đặt ra

The overnight lending rate between banks is set by the central bank.

央行设定的银行间隔夜拆借利率

Ví dụ
02

Lãi suất chuẩn chính thức của một quốc gia điều hành chính sách tiền tệ

The official benchmark interest rate of a country controlling its monetary policy.

一个国家控制货币政策的正式基准利率

Ví dụ
03

Một mức lãi suất chính được sử dụng trong thị trường tài chính để hướng dẫn các mức lãi suất khác.

Interest rates are a crucial benchmark in the financial market that guide other rates.

金融市场用来引导其他利率的基准利率

Ví dụ