Bản dịch của từ Castanet trong tiếng Việt

Castanet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Castanet(Noun)

kæstənˈɛt
kæstənˈɛt
01

Một nhạc cụ gõ cầm tay, thường gồm hai mảnh vỏ lõm hoặc miếng hình vỏ được nối ở một cạnh bằng dây; khi khua hoặc gõ vào nhau tạo ra âm thanh lách cách. Thường dùng ở âm nhạc dân gian, nhạc flamenco và các thể loại khác.

Music chiefly in the plural A single handheld percussion instrument consisting of a pair of concave shells or shellshaped parts joined on one edge by string.

手持打击乐器,通常由一对凹形壳组成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Castanet (Noun)

SingularPlural

Castanet

Castanets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh