Anh - Việt

Bản dịch của từ Catechesis trong tiếng Việt

catechesis

Noun

catechesis (Noun)

/kætəkˈisɪs/
/kætəkˈisɪs/
AI

Nghĩa 01

Sự dạy giáo lý Công giáo (hoặc Kitô giáo) theo giáo lý căn bản (catechism) để chuẩn bị cho người học nhận phép rửa, lễ xức dầu/ra mắt đức tin hoặc chịu chức Thêm sức (confirmation).

Religious instruction given with a catechism in preparation for Christian baptism or confirmation.

Ví dụ
Catechesis giúp trẻ em hiểu đức tin của mình trước khi chịu phép rửa.Catechesis helps children understand their faith before baptism.
Nhiều người lớn không nhận được catechesis trước khi xác nhận.Many adults do not receive catechesis before confirmation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh