Bản dịch của từ Cauda equina trong tiếng Việt

Cauda equina

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cauda equina(Noun)

kˈɑdə ɨkwˈinə
kˈɑdə ɨkwˈinə
01

Các rễ thần kinh của tủy sống thắt lưng dưới trông giống như đuôi ngựa.

The spinal nerve roots in the lower spinal cord resemble a horseshoe.

类似马尾的下部脊髓神经根。

Ví dụ
02

Một chùm dây thần kinh tủy sống và rễ dây thần kinh tủy nằm ở vùng thắt lưng của cột sống.

A bundle of spinal nerve fibers and nerve roots are located in the lumbar region of the spine.

这是一束位于脊柱腰椎区域的脊神经及神经根。

Ví dụ
03

Thuật ngữ trong giải phẫu đề cập đến tập hợp các dây thần kinh ở phần cuối của ống sống.

A term in anatomy that refers to a bundle of nerves at the end of the spinal cord.

这个术语在解剖学上用来指代脊髓管底端的神经集合。

Ví dụ