Bản dịch của từ Cauda equina trong tiếng Việt

Cauda equina

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cauda equina (Noun)

kˈɑdə ɨkwˈinə
kˈɑdə ɨkwˈinə
01

Rễ thần kinh của tủy sống dưới có hình dáng giống như đuôi ngựa.

The nerve roots of the lower spinal cord that resemble a horse's tail.

Ví dụ

The cauda equina controls sensation in the lower body and legs.

Cauda equina kiểm soát cảm giác ở phần dưới cơ thể và chân.

The cauda equina does not affect upper body movement.

Cauda equina không ảnh hưởng đến chuyển động của phần trên cơ thể.

What is the role of the cauda equina in social mobility?

Vai trò của cauda equina trong sự di chuyển xã hội là gì?

02

Một bó dây thần kinh tủy và rễ dây thần kinh tủy nằm ở vùng thắt lưng của cột sống.

A bundle of spinal nerves and spinal nerve roots located in the lumbar region of the vertebral column.

Ví dụ

The cauda equina is essential for lower body movement and sensation.

Cauda equina rất quan trọng cho chuyển động và cảm giác ở chân.

The doctors did not mention the cauda equina during the seminar.

Các bác sĩ không đề cập đến cauda equina trong hội thảo.

Is the cauda equina affected by spinal injuries in social settings?

Cauda equina có bị ảnh hưởng bởi chấn thương cột sống trong xã hội không?

03

Một thuật ngữ trong giải phẫu để chỉ tập hợp các dây thần kinh ở phần cuối của ống tủy sống.

A term used in anatomy to refer to the collection of nerves at the lower end of the spinal canal.

Ví dụ

The cauda equina is crucial for lower body nerve function.

Cauda equina rất quan trọng cho chức năng dây thần kinh ở cơ thể dưới.

The cauda equina does not affect upper body movement.

Cauda equina không ảnh hưởng đến chuyển động của cơ thể trên.

What role does the cauda equina play in nerve signaling?

Cauda equina đóng vai trò gì trong việc truyền tín hiệu thần kinh?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cauda equina cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cauda equina

Không có idiom phù hợp