Bản dịch của từ Cause emissions to rise trong tiếng Việt

Cause emissions to rise

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cause emissions to rise(Phrase)

kˈɔːz ɪmˈɪʃənz tˈuː rˈaɪz
ˈkɔz ɪˈmɪʃənz ˈtoʊ ˈraɪz
01

Dẫn đến sự gia tăng nồng độ các chất nhất định thường gây hại

To lead to a rise in levels of specified substances usually harmful

Ví dụ
02

Kích thích sự gia tăng phát thải khí hoặc chất gây ô nhiễm vào khí quyển

To trigger an increase in the release of gases or pollutants into the atmosphere

Ví dụ
03

Để làm cho cái gì đó tăng lên hoặc trở nên lớn hơn về số lượng hoặc cường độ

To make something increase or become greater in amount or intensity

Ví dụ