Bản dịch của từ Cave trong tiếng Việt

Cave

InterjectionNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cave (Interjection)

kˈeiv
kˈeiv
01

(lời cảnh báo trẻ con dùng khi muốn nói “cẩn thận!” hoặc “tránh ra!”) Một tiếng kêu ngắn để nhắc người khác chú ý, né tránh hoặc dừng lại, thường dùng giữa trẻ em khi chơi.

(among children) look out!

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cave (Noun)

kˈeiv
kˈeiv
01

Một khoang hoặc hốc tự nhiên nằm dưới lòng đất, trong sườn đồi hoặc vách đá; thường rộng đủ để người hay động vật có thể vào được.

A natural underground chamber in a hillside or cliff.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cave (Verb)

kˈeiv
kˈeiv
01

Hoạt động khám phá, thám hiểm các hang động như một môn thể thao hoặc hoạt động ngoài trời.

Explore caves as a sport.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh này, "cave" (động từ) nghĩa là chịu thua, nhượng bộ hoặc đầu hàng dưới áp lực; chấp nhận yêu cầu/đòi hỏi vì bị ép buộc.

Capitulate or submit under pressure; cave in.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ