Bản dịch của từ Cave trong tiếng Việt
Cave
InterjectionNounVerb

Cave (Interjection)
kˈeiv
kˈeiv
Cave (Noun)
kˈeiv
kˈeiv
01
Một khoang hoặc hốc tự nhiên nằm dưới lòng đất, trong sườn đồi hoặc vách đá; thường rộng đủ để người hay động vật có thể vào được.
A natural underground chamber in a hillside or cliff.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cave (Verb)
kˈeiv
kˈeiv
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong ngữ cảnh này, "cave" (động từ) nghĩa là chịu thua, nhượng bộ hoặc đầu hàng dưới áp lực; chấp nhận yêu cầu/đòi hỏi vì bị ép buộc.
Capitulate or submit under pressure; cave in.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
