Bản dịch của từ Celestial object trong tiếng Việt

Celestial object

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Celestial object(Noun)

səlˈɛstʃəl əbdʒˈɛkt
səlˈɛstʃəl əbdʒˈɛkt
01

Điều gì đó tồn tại trong không gian bao gồm các hiện tượng có thể quan sát được trên bầu trời.

There is something existing in space, including phenomena that can be observed in the sky.

在空间中存在的一切,包括可以在天空中观察到的各种天象现象。

Ví dụ
02

Một vật thể thiên văn nằm ngoài khí quyển của Trái Đất.

A celestial body outside Earth's atmosphere.

一颗天体位于地球的大气层之外。

Ví dụ
03

Một vật thể tự nhiên trong không gian như sao, hành tinh, sao chổi hoặc mặt trăng.

A natural object in space, such as a star, planet, comet, or moon.

一个在太空中的自然天体,比如恒星、行星、彗星或者卫星。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh