Bản dịch của từ Comet trong tiếng Việt

Comet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comet(Noun)

kˈɒmɪt
ˈkoʊmət
01

Một thiên thể gồm có một lõi băng và bụi, khi đến gần mặt trời sẽ tạo ra một cái đuôi gồm khí và các hạt bụi hướng ra xa khỏi mặt trời.

A celestial object consisting of a nucleus of ice and dust that when near the sun produces a tail of gas and dust particles pointing away from the sun

Ví dụ
02

Một vật thể sáng xuất hiện trên bầu trời đêm và di chuyển qua đó, thường chỉ nhìn thấy trong một khoảng thời gian ngắn.

A bright object that appears in the night sky and moves across it typically becoming visible for a short period of time

Ví dụ
03

Đuôi sáng dài của một sao chổi

The long luminous tail of a comet

Ví dụ