Anh - Việt

Bản dịch của từ Centime trong tiếng Việt

centime

Noun

centime (Noun)

/sˈɑntim/
/sˈɛntaɪm/
AI

Nghĩa 01

Một đơn vị tiền tệ bằng một phần trăm của đồng franc (một trăm phần một của franc) hoặc các đồng tiền thập phân tương tự từng được dùng ở Pháp, Bỉ và Luxembourg trước khi chuyển sang đồng euro năm 2002.

A monetary unit equal to one hundredth of a franc or some other decimal currency units used in France Belgium and Luxembourg until the introduction of the euro in 2002.

Ví dụ
Một centime có giá trị bằng một phần trăm của một franc ở Pháp.A centime was worth one hundredth of a franc in France.
Nhiều người không còn sử dụng centime nữa sau khi euro ra mắt.Many people do not use centimes anymore after the euro introduction.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh