Bản dịch của từ Charge heavily trong tiếng Việt

Charge heavily

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Charge heavily(Phrase)

tʃˈɑːdʒ hˈiːvɪli
ˈtʃɑrdʒ ˈhivəɫi
01

Đòi giá cao cho hàng hóa hoặc dịch vụ

To demand a high price for goods or services

要求对商品或服务索取高价

Ví dụ
02

Buộc tội ai đó một cách mạnh mẽ hoặc nghiêm khắc

To accuse someone forcefully or severely

严厉指责某人

Ví dụ
03

Để tạo ra một gánh nặng tài chính lớn cho ai đó hoặc điều gì đó.

To impose a significant financial burden or cost on someone or something

给某人或某事设下沉重的财务负担

Ví dụ