Bản dịch của từ Charity work trong tiếng Việt

Charity work

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Charity work(Idiom)

01

Công việc được thực hiện một cách tự nguyện nhằm giúp đỡ hoặc mang lại lợi ích cho một tổ chức từ thiện.

Work undertaken voluntarily to help or benefit a charitable organization.

Ví dụ
02

Những hành động tử tế hoặc giúp đỡ dành cho những người gặp khó khăn.

Acts of kindness or assistance given to those in need.

Ví dụ
03

Công việc hoặc dịch vụ tình nguyện được thực hiện để giúp đỡ người khác, thường không được trả lương.

The voluntary work or services done to help others typically without pay.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh