Bản dịch của từ Chasing rainbows trong tiếng Việt

Chasing rainbows

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chasing rainbows(Noun)

tʃˈeɪsɨŋ ɹˈeɪnbˌoʊz
tʃˈeɪsɨŋ ɹˈeɪnbˌoʊz
01

Hành động theo đuổi những mục tiêu hoặc ước mơ không thực tế.

The act of pursuing unrealistic goals or dreams.

Ví dụ
02

Một phép ẩn dụ cho việc tìm kiếm điều gì đó khó nắm bắt hoặc không thể đạt được.

A metaphor for seeking something elusive or unattainable.

Ví dụ
03

Một cụm từ thường được sử dụng để mô tả những nỗ lực vô ích hoặc thời gian lãng phí.

A phrase often used to describe futile efforts or wasted time.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh