Bản dịch của từ Chokehold trong tiếng Việt

Chokehold

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chokehold(Verb)

tʃˈoʊkhoʊld
tʃˈoʊkhoʊld
01

Ấn hoặc siết cổ ai đó để làm họ nghẹt thở, không thở được; giữ chặt người kia bằng thế siết cổ.

To put in a chokehold.

锁喉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Chokehold(Noun)

tʃˈoʊkhoʊld
tʃˈoʊkhoʊld
01

Trong đấu võ hoặc đô vật, "chokehold" là kỹ thuật ôm siết vùng cổ để chặn đường thở hoặc lưu thông máu lên não, khiến đối thủ nghẹt thở hoặc mất ý thức.

Martial arts wrestling A grappling hold around the neck that cuts off the flow of air to the brain.

锁喉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách nói mở rộng chỉ sự nắm giữ, kiểm soát rất chặt và mạnh mẽ đối với một vật, một tình huống hoặc một tổ chức; giống như việc ôm siết chặt khiến đối tượng không thể thoát ra.

By extension A strong and powerful grasp on something.

对某物的强有力控制或抓握

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh