Bản dịch của từ Churn out trong tiếng Việt

Churn out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Churn out (Phrase)

tʃɝˈn ˈaʊt
tʃɝˈn ˈaʊt
01

Để sản xuất số lượng lớn một cái gì đó một cách nhanh chóng và thường xuyên.

To produce large amounts of something quickly and routinely.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tạo ra thứ gì đó một cách máy móc hoặc tự động.

To create something in a mechanical or automatic way.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Để tạo ra kết quả đầu ra mà ít quan tâm đến chất lượng.

To generate outputs with little care for quality.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh