Bản dịch của từ Ciborium trong tiếng Việt

Ciborium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ciborium(Noun)

sɪbˈoʊɹiəm
sɪbˈoʊɹiəm
01

Một vật chứa trong nhà thờ Cơ đốc (Công giáo) có hình như một đài nhỏ hoặc chiếc chén có nắp mái vòm, dùng để đựng Mình Thánh (bánh Thánh Thể) sau khi đã thánh hiến.

A receptacle shaped like a shrine or a cup with an arched cover used in the Christian Church to hold the Eucharist.

Ví dụ
02

Một mái che hình vòm hoặc chòi nhỏ đặt phía trên bàn thờ trong nhà thờ, thường có bốn cột chống ở bốn góc để che, trang trí và nhấn mạnh vị trí bàn thờ.

A canopy over an altar in a church standing on four pillars.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh