Bản dịch của từ Circular narrative trong tiếng Việt

Circular narrative

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Circular narrative(Noun)

sˈɜːkjʊlɐ nˈærətˌɪv
ˈsɝkjəɫɝ ˈnɛrətɪv
01

Một cấu trúc kể chuyện kết thúc ở nơi bắt đầu, tạo ra hiệu ứng vòng tròn.

A narrative structure that ends where it begins creating a circular effect

Ví dụ
02

Một câu chuyện đưa cốt truyện trở lại điểm khởi đầu ban đầu.

A story that brings the plot back to the original starting point

Ví dụ
03

Một kỹ thuật trong nghệ thuật kể chuyện mà kết thúc phản ánh lại phần mở đầu.

A technique used in storytelling where the conclusion reflects the beginning

Ví dụ