Bản dịch của từ Civic nationalism trong tiếng Việt

Civic nationalism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Civic nationalism(Noun)

sˈɪvɪk nˈæʃənəlˌɪzəm
ˈsɪvɪk ˈnæʃənəˌɫɪzəm
01

Danh tính quốc gia được hình thành từ các nguyên tắc dân chủ chung và sự tham gia của công dân.

National identity derived from shared democratic principles and the participation of citizens

Ví dụ
02

Một hệ tư tưởng khuyến khích sự trung thành với cộng đồng dựa trên các cấu trúc chính trị và công dân chung.

An ideology that promotes loyalty to a community based on shared political and civic structures

Ví dụ
03

Một hình thức chủ nghĩa dân tộc mà trong đó quốc gia được định nghĩa bởi sự chia sẻ quyền công dân và giá trị chứ không phải bởi sắc tộc hay văn hóa.

A form of nationalism wherein the nation is defined by shared citizenship and values rather than ethnicity or culture

Ví dụ