Bản dịch của từ Civilian buildings trong tiếng Việt

Civilian buildings

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Civilian buildings(Noun)

sɪvˈɪliən bˈɪldɪŋz
ˌsɪˈvɪɫjən ˈbɪɫdɪŋz
01

Những tòa nhà được dân thường sử dụng thay vì nhân viên quân sự.

Buildings that are occupied by civilians as opposed to military personnel

Ví dụ
02

Hành động xây dựng hoặc quản lý các công trình liên quan đến đời sống dân sự.

The act of constructing or managing buildings relating to civil life

Ví dụ
03

Một cấu trúc hoặc nơi trú ẩn được sử dụng cho mục đích dân cư, thương mại hoặc chính phủ, không thuộc về quân sự.

A structure or shelter used for residential commercial or government purposes that is not military in nature

Ví dụ