Bản dịch của từ Civilian buildings trong tiếng Việt
Civilian buildings
Noun [U/C]

Civilian buildings(Noun)
sɪvˈɪliən bˈɪldɪŋz
ˌsɪˈvɪɫjən ˈbɪɫdɪŋz
Ví dụ
02
Hành động xây dựng hoặc quản lý các công trình liên quan đến đời sống dân sự.
The act of constructing or managing buildings relating to civil life
Ví dụ
03
Một cấu trúc hoặc nơi trú ẩn được sử dụng cho mục đích dân cư, thương mại hoặc chính phủ, không thuộc về quân sự.
A structure or shelter used for residential commercial or government purposes that is not military in nature
Ví dụ
