Bản dịch của từ Civilized society trong tiếng Việt

Civilized society

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Civilized society(Noun)

sˈɪvəlˌaɪzd səʊsˈaɪəti
ˈsɪvəˌɫaɪzd ˈsoʊsiəti
01

Xã hội văn minh, có tổ chức và phát triển với luật pháp, văn hóa và chuẩn mực xã hội đã được thiết lập.

A society that is wellorganized and developed with established laws culture and social norms

Ví dụ
02

Xã hội đặc trưng bởi sự tôn trọng nhân quyền, công lý và giáo dục.

A society characterized by respect for human rights justice and education

Ví dụ
03

Một cộng đồng người sống cùng nhau theo cách có trật tự và hợp tác.

A community of people living together in an orderly and cooperative manner

Ví dụ