Bản dịch của từ Clarifier trong tiếng Việt

Clarifier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clarifier(Noun)

klˈɛɹəfˌaɪɚ
klˈɛɹəfˌaɪɚ
01

Người hoặc vật giúp làm sáng tỏ, giải thích rõ ràng một ý, một vấn đề hoặc làm cho cái gì đó dễ hiểu hơn.

One who or that which clarifies.

Ví dụ
02

Một hành động ngôn ngữ khi người nói sửa hoặc làm rõ lời vừa nói trước đó để người nghe hiểu đúng hơn.

Linguistics A speech act intended to clarify or correct ones own prior utterance.

Ví dụ
03

Trong bói bài (bói bài Tarot hoặc bài tây), 'clarifier' là lá bài phụ được rút thêm để làm rõ, giải thích hoặc bổ sung ý nghĩa của các lá bài chính trong trải bài.

Cartomancy An additional card used to enhance or explain the primary cards in a spread.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh