Bản dịch của từ Class prejudice trong tiếng Việt

Class prejudice

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Class prejudice(Idiom)

01

Sự không thích hoặc ưa thích một cách vô lý đối với một tầng lớp xã hội, thường biểu hiện dưới dạng phân biệt đối xử.

An irrational dislike or preference for a social class often manifesting as discrimination.

Ví dụ
02

Một thành kiến xã hội ảnh hưởng đến các phán đoán và quyết định dựa trên sự liên kết giai cấp.

A social bias that affects judgments and decisions based on class affiliation.

Ví dụ
03

Niềm tin rằng các cá nhân thuộc các tầng lớp nhất định vốn có ưu thế hơn hoặc thấp kém hơn những tầng lớp khác.

The belief that individuals from certain classes are inherently superior or inferior to others.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh