Anh - Việt
click to open rate
Noun
click to open rate (Noun)
/klˈɪk tˈu ˈoʊpən ɹˈeɪt/
/klˈɪk tˈu ˈoʊpən ɹˈeɪt/
AI
Nghĩa 01 · Một chỉ số đo lường tỷ lệ người dùng nhấp vào một liên kết cụ thể so với số người đã mở email chứa liên kết đó.
Ví dụ
Ví dụ
Nghĩa 03 · Cho thấy mức độ tham gia của người nhận email với nội dung của email.
Cho thấy mức độ tham gia của người nhận email với nội dung của email.
Indicates the engagement level of email recipients with the content of the email.
Ví dụ