Bản dịch của từ Client approval rating trong tiếng Việt

Client approval rating

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Client approval rating(Noun)

klˈaɪənt ɐprˈuːvəl rˈeɪtɪŋ
ˈkɫaɪənt əˈpruvəɫ ˈreɪtɪŋ
01

Một chỉ số được sử dụng để đánh giá hiệu quả của mối quan hệ kinh doanh với khách hàng.

An indicator used to assess the effectiveness of a businesss relationship with its clients

Ví dụ
02

Một đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ hoặc sản phẩm.

A measurement of the degree to which clients are satisfied with a service or product

Ví dụ
03

Tỷ lệ phần trăm hoặc điểm số phản ánh phản hồi tích cực từ khách hàng về trải nghiệm của họ.

The percentage or score reflecting positive feedback from clients regarding their experience

Ví dụ