ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Climbing onto the saddle
Hành động trèo lên một nơi cao hoặc nâng cao.
The act of getting onto something elevated or high
Cưỡi ngựa từ vị trí đứng bằng cách lên yên.
To mount a horse by getting into the saddle from a standing position
Chuẩn bị cưỡi một con thú hoặc xe đạp bằng cách ngồi lên yên.
To prepare to ride an animal or bike by sitting in a saddle