Bản dịch của từ Clinker trong tiếng Việt

Clinker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clinker(Noun)

klˈɪŋkəɹ
klˈɪŋkəɹ
01

Từ này trong nghĩa thông thường dùng để chỉ một người hoặc vật rất xuất sắc, nổi bật hơn hẳn so với những người/vật khác.

Something or someone excellent or outstanding.

优秀的人或物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ này dùng để chỉ thứ gì đó không đạt yêu cầu, chất lượng kém hoặc là một thất bại.

Something that is unsatisfactory of poor quality or a failure.

劣质品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Chất rắn có bề mặt cứng, giống đá, còn lại sau khi than hoặc nhiên liệu khác bị đốt; thường là cục, mảng rắn do tro và vật liệu nóng chảy kết dính lại (thường thấy trong lò nung hoặc lò hơi).

The stony residue from burnt coal or from a furnace.

燃烧煤炭或燃料后残留的硬石块

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ