Bản dịch của từ Close up trong tiếng Việt

Close up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Close up(Verb)

klˈoʊz ˈʌp
klˈoʊz ˈʌp
01

Trở nên ít cởi mở, ít chia sẻ; thu mình lại, ngắt kết nối hoặc tránh giao tiếp với người khác.

Intransitive To become less open or communicative to shrink back.

变得不开放或退缩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) Đóng lại sao cho khoảng cách, khe hở hoặc lỗ không còn nữa; lại gần nhau cho kín hoàn toàn.

Intransitive To close remove a gap completely or fully.

关闭,完全消除间隙

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ nội động) Dùng để nói về vết cắt hoặc vết thương tự lành lại, đóng miệng; các mô da kết lại và không còn hở.

Intransitive Of a cut or other wound To heal.

愈合

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh