Bản dịch của từ Closely held trong tiếng Việt

Closely held

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Closely held(Idiom)

01

Thường đề cập đến một công ty hoặc doanh nghiệp tư nhân, không niêm yết công khai trên thị trường chứng khoán.

Privately owned and not publicly traded, usually referring to a company or business.

通常指的是一个私有且不对外公开交易的公司或企业。

Ví dụ
02

Được duy trì trong một vòng tròn tin cậy khăng khít hoặc sở hữu chặt chẽ.

Kept within a trusted circle or under tight control.

这个关系维系在一个值得信赖的圈子里,彼此紧密相连。

Ví dụ
03

Giữ bí mật hoặc không tiết lộ ra công chúng.

Keep it secret or don't disclose it to the public.

保持某事的机密性或不向公众披露。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh