Bản dịch của từ Closing balance trong tiếng Việt

Closing balance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Closing balance(Noun)

klˈoʊzɨŋ bˈæləns
klˈoʊzɨŋ bˈæləns
01

Số tiền trong tài khoản vào cuối một kỳ hạn nhất định.

The amount of money in the account at the end of a specific period.

账户在特定时间段结束时的余额

Ví dụ
02

Số dư cuối cùng trước khi thực hiện các giao dịch mới.

The remaining balance before making any new transactions.

在进行任何新的交易之前的最终余额。

Ví dụ
03

Số tiền còn lại khả dụng sau khi trừ hết các khoản tín dụng và ghi nợ chưa thanh toán.

The remaining amount available after accounting for all pending credits and debits.

在扣除所有待处理的借贷后,剩余可用的资金余额。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh