Anh - Việt

Bản dịch của từ Cognitive function trong tiếng Việt

cognitive function

Noun

cognitive function (Noun)

/kˈɑɡnɨtɨv fˈʌŋkʃən/
/kˈɑɡnɨtɨv fˈʌŋkʃən/
AI

Nghĩa 01

Các quá trình tinh thần qua đó kiến thức và sự hiểu biết được phát triển trong tâm trí.

The mental processes by which knowledge and understanding is developed in the mind.

Ví dụ
Chức năng nhận thức cải thiện khi mọi người tham gia các hoạt động xã hội thường xuyên.Cognitive function improves when people engage in regular social activities.
Sự cô lập xã hội không nâng cao chức năng nhận thức ở người cao tuổi.Social isolation does not enhance cognitive function in older adults.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một thuật ngữ dùng để mô tả những cách khác nhau mà não xử lý thông tin, bao gồm nhận thức, trí nhớ, phán đoán và lý luận.

A term used to describe the various ways in which the brain processes information including perception memory judgment and reasoning.

Ví dụ
Chức năng nhận thức giúp mọi người hiểu các tín hiệu xã hội trong cuộc trò chuyện.Cognitive function helps people understand social cues during conversations.
Chức năng nhận thức không phải lúc nào cũng cải thiện theo tuổi tác trong các tình huống xã hội.Cognitive function does not always improve with age in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh