Bản dịch của từ Cohesive intent trong tiếng Việt

Cohesive intent

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cohesive intent(Noun)

kəʊhˈiːsɪv ˈɪntənt
ˈkoʊˈhisɪv ˈɪntənt
01

Một ý định hoặc mục đích được xác định rõ ràng và phù hợp với các mục tiêu tổng thể.

An intention or purpose that is clearly defined and aligns with overall objectives

Ví dụ
02

Hành động kết hợp hoặc hòa trộn lại với nhau để tạo thành một đơn vị thống nhất.

The act of combining or blending together to form a cohesive unit

Ví dụ
03

Một đặc chất của sự đoàn kết hoặc hình thành một tổng thể

A quality of being united or forming a whole

Ví dụ