Bản dịch của từ Blending trong tiếng Việt

Blending

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blending (Noun)

blˈɛndɪŋ
ˈbɫɛndɪŋ
01

Quá trình trộn các chất hoặc nguyên liệu khác nhau với nhau để tạo thành một hỗn hợp đồng nhất

The process of mixing different substances or ingredients together so that they form a uniform mixture

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quá trình kết hợp các ý tưởng, phong cách, nền văn hóa hoặc đặc điểm khác nhau thành một thể hài hòa

The process of combining different ideas styles cultures or qualities into a harmonious whole

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Blending (Verb)

blˈɛndɪŋ
ˈbɫɛndɪŋ
01

Đang trộn các chất hoặc nguyên liệu với nhau để chúng trở thành một hỗn hợp mịn hoặc đồng nhất

Mixing substances or ingredients together so that they become one smooth or uniform mixture

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đang trở nên không còn tách biệt rõ ràng do hòa vào, nhập vào hoặc chuyển dần thành thứ khác

Becoming less clearly separate by joining merging or changing gradually into something else

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đang kết hợp những thứ khác nhau như phong cách, màu sắc, ý tưởng hoặc nền văn hóa để chúng hài hòa với nhau

Combining different things such as styles colours ideas or cultures so that they work well together

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ