ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Blending
Quá trình trộn các chất hoặc nguyên liệu khác nhau với nhau để tạo thành một hỗn hợp đồng nhất
The process of mixing different substances or ingredients together so that they form a uniform mixture
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quá trình kết hợp các ý tưởng, phong cách, nền văn hóa hoặc đặc điểm khác nhau thành một thể hài hòa
The process of combining different ideas styles cultures or qualities into a harmonious whole
Đang trộn các chất hoặc nguyên liệu với nhau để chúng trở thành một hỗn hợp mịn hoặc đồng nhất
Mixing substances or ingredients together so that they become one smooth or uniform mixture
Đang trở nên không còn tách biệt rõ ràng do hòa vào, nhập vào hoặc chuyển dần thành thứ khác
Becoming less clearly separate by joining merging or changing gradually into something else
Đang kết hợp những thứ khác nhau như phong cách, màu sắc, ý tưởng hoặc nền văn hóa để chúng hài hòa với nhau
Combining different things such as styles colours ideas or cultures so that they work well together
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/blending/