Bản dịch của từ Coil count trong tiếng Việt
Coil count
Noun [U/C]

Coil count(Noun)
kˈɔɪl kˈaʊnt
kˈɔɪl kˈaʊnt
Ví dụ
02
Một phép đo được sử dụng trong các ngành công nghiệp để xác định các đặc điểm của một cuộn.
A measurement used in industries to determine the characteristics of a coil.
Ví dụ
03
Số lượng vòng trong một cuộn, thường ảnh hưởng đến độ tự cảm hoặc điện trở.
The quantity of turns in a coil, often affecting its inductance or resistance.
Ví dụ
