Bản dịch của từ Collective table trong tiếng Việt

Collective table

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collective table(Noun)

kəlˈɛktɪv tˈeɪbəl
kəˈɫɛktɪv ˈteɪbəɫ
01

Một bảng liên quan đến hoặc được tạo thành từ một tập hợp các mục hoặc dữ liệu.

A table that is related to or made up of a collection of items or data

Ví dụ
02

Một thuật ngữ trong tổ chức dữ liệu để chỉ cấu trúc lưu trữ các nhóm thông tin có liên quan.

A term in data organization that represents a structure for storing groups of related information

Ví dụ
03

Một chiếc bàn dùng cho các buổi họp mặt hoặc sự kiện nơi mọi người có thể tụ họp lại để chia sẻ ý tưởng hoặc nguồn lực.

A table used for joint gatherings or functions where individuals may come together to share ideas or resources

Ví dụ