Bản dịch của từ Collective table trong tiếng Việt
Collective table
Noun [U/C]

Collective table(Noun)
kəlˈɛktɪv tˈeɪbəl
kəˈɫɛktɪv ˈteɪbəɫ
01
Một bảng liên quan đến hoặc được tạo thành từ một tập hợp các mục hoặc dữ liệu.
A table that is related to or made up of a collection of items or data
Ví dụ
02
Một thuật ngữ trong tổ chức dữ liệu để chỉ cấu trúc lưu trữ các nhóm thông tin có liên quan.
A term in data organization that represents a structure for storing groups of related information
Ví dụ
