Anh - Việt

Bản dịch của từ Colleges trong tiếng Việt

colleges

Noun

colleges (Noun)

/kˈɒlɪdʒɪz/
/ˈkɑɫɪdʒɪz/
AI

Nghĩa 01 · Một tập thể cá nhân trong một trường đại học hoặc cơ sở giáo dục khác tham gia vào giảng dạy hoặc nghiên cứu.

Một tập thể cá nhân trong một trường đại học hoặc cơ sở giáo dục khác tham gia vào giảng dạy hoặc nghiên cứu.

A body of individuals in a university or other educational institution engaged in teaching or research

Ví dụ
Hai trường đại học đã nghiên cứu tình trạng cô lập xã hội tại Boston năm 2024.Two colleges studied social isolation in Boston during 2024.
Ba trường đại học đã không nghiên cứu sự cô đơn của thanh thiếu niên tại Chicago năm 2023.Three colleges did not study teen loneliness in Chicago in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một nơi mà sinh viên nhận được giáo dục đại học, thường cung cấp bằng cử nhân.

Một nơi mà sinh viên nhận được giáo dục đại học, thường cung cấp bằng cử nhân.

A place where students receive a higher education typically offering undergraduate degrees

Ví dụ
Các trường đại học ở Boston tổ chức câu lạc bộ giao lưu cho sinh viên quốc tế.Colleges in Boston host social clubs for international students.
Hai trường đại học ở Chicago không tổ chức đủ hoạt động giao lưu.Two colleges in Chicago do not offer enough social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một cơ sở giáo dục đại học cung cấp cơ sở vật chất cho việc giảng dạy và nghiên cứu.

Một cơ sở giáo dục đại học cung cấp cơ sở vật chất cho việc giảng dạy và nghiên cứu.

An institution of higher education that provides facilities for teaching and research

Ví dụ
Các trường đại học ở Boston cung cấp câu lạc bộ xã hội cho 5.000 du học sinh.Colleges in Boston offer social clubs to 5,000 international students.
Các trường đại học không giải quyết được mọi vấn đề xã hội ở Chicago.Colleges do not solve every social problem in Chicago.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh