Anh - Việt

Bản dịch của từ Columba trong tiếng Việt

columba

Noun

columba (Noun)

/kəlˈʌmbɐ/
/ˈkoʊɫəmbə/
AI

Nghĩa 01

Một con bồ câu, đặc biệt là trong bối cảnh biểu tượng.

A dove especially in a symbolic context

Ví dụ

Nghĩa 02

Một chi chim trong họ Columbidae thường được gọi là bồ câu.

A genus of birds in the family Columbidae commonly known as doves or pigeons

Ví dụ

Nghĩa 03

Một đơn vị trọng lượng cổ của người La Mã tương đương với khoảng 16 kilogram.

An ancient Roman unit of weight equivalent to about 16 kilograms

Ví dụ