Bản dịch của từ Come into force trong tiếng Việt
Come into force
Phrase

Come into force(Phrase)
kˈəʊm ˈɪntəʊ fˈɔːs
ˈkoʊm ˈɪntoʊ ˈfɔrs
02
Bắt đầu được áp dụng trong một bối cảnh cụ thể
To start being applied in a particular context
Ví dụ
Come into force

Bắt đầu được áp dụng trong một bối cảnh cụ thể
To start being applied in a particular context