Bản dịch của từ Come into force trong tiếng Việt

Come into force

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come into force(Phrase)

kˈəʊm ˈɪntəʊ fˈɔːs
ˈkoʊm ˈɪntoʊ ˈfɔrs
01

Có hiệu lực từ một thời điểm nhất định

To take effect from a specified time

Ví dụ
02

Bắt đầu được áp dụng trong một bối cảnh cụ thể

To start being applied in a particular context

Ví dụ
03

Để có hiệu lực hoặc thực thi, thường đề cập đến một luật lệ hoặc quy định

To become effective or operative usually referring to a law or regulation

Ví dụ