Bản dịch của từ Come under trong tiếng Việt
Come under
Phrase

Come under(Phrase)
kˈəʊm ˈʌndɐ
ˈkoʊm ˈəndɝ
Ví dụ
02
Trải nghiệm hoặc chịu đựng điều gì đó đặc biệt là sự chỉ trích hoặc tấn công
To experience or suffer something especially criticism or attack
Ví dụ
03
Được xem xét hoặc phân loại là thuộc một danh mục hoặc nhóm cụ thể
To be considered or classified as falling within a particular category or group
Ví dụ
