Bản dịch của từ Come under trong tiếng Việt

Come under

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come under(Phrase)

kˈəʊm ˈʌndɐ
ˈkoʊm ˈəndɝ
01

Phải tuân theo hoặc chịu sự chi phối của một số quy tắc hoặc luật lệ nhất định

To be subject to or governed by certain rules or laws

Ví dụ
02

Trải nghiệm hoặc chịu đựng điều gì đó đặc biệt là sự chỉ trích hoặc tấn công

To experience or suffer something especially criticism or attack

Ví dụ
03

Được xem xét hoặc phân loại là thuộc một danh mục hoặc nhóm cụ thể

To be considered or classified as falling within a particular category or group

Ví dụ