Bản dịch của từ Comes around trong tiếng Việt

Comes around

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comes around(Phrase)

kˈəʊmz ˈeəraʊnd
ˈkoʊmz ˈɑraʊnd
01

Xảy ra hoặc diễn ra theo một cách tuần hoàn

To happen or occur in a cyclic manner

Ví dụ
02

Trở về một trạng thái hoặc điều kiện trước đó

To return to a previous state or condition

Ví dụ
03

Thỉnh thoảng ghé thăm ai đó, nhất là sau một thời gian dài

To visit someone occasionally especially after a long time

Ví dụ